Nghĩa của từ "make trouble" trong tiếng Việt

"make trouble" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make trouble

US /meɪk ˈtrʌb.əl/
UK /meɪk ˈtrʌb.əl/
"make trouble" picture

Thành ngữ

gây rắc rối, gây chuyện

to cause problems or difficulties for someone or something

Ví dụ:
He's always trying to make trouble for his colleagues.
Anh ấy luôn cố gắng gây rắc rối cho đồng nghiệp của mình.
Don't make trouble for your parents by staying out late.
Đừng gây rắc rối cho bố mẹ bằng cách về muộn.